Nghĩa của từ "without the consent of" trong tiếng Việt

"without the consent of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

without the consent of

US /wɪˈðaʊt ðə kənˈsɛnt ʌv/
UK /wɪˈðaʊt ðə kənˈsɛnt ɒv/
"without the consent of" picture

Cụm từ

mà không có sự đồng ý của, không được sự cho phép của

not having the permission or agreement of someone

Ví dụ:
The data was shared without the consent of the users.
Dữ liệu đã được chia sẻ mà không có sự đồng ý của người dùng.
No one can enter the property without the consent of the owner.
Không ai có thể vào khu bất động sản mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu.